gia chủ

Học thuật
Thân thiện
gia chủ

Gia chủ đang mở cửa chào đón khách đến nhà mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chủ nhà: Từ dùng để chỉ người đứng đầu, người làm chủ một gia đình hoặc một ngôi nhà. Đây từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia chủ ra tận cổng đón khách. (Người chủ nhà ra tận cổng đón khách.)
    • Mọi quyết định quan trọng trong nhà đều do gia chủ đưa ra. (Mọi quyết định quan trọng trong nhà đều do người chủ nhà đưa ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm gia chủ": đảm nhận vai trò chủ nhà, người đứng đầu gia đình.

    • Sau khi cha mất, anh ấy phải làm gia chủ từ rất sớm. (Sau khi cha mất, anh ấy phải đảm nhận vai trò chủ nhà từ rất sớm.)
  • "Vị gia chủ": cách gọi trang trọng, tôn kính đối với người chủ nhà.

    • Vị gia chủ niềm nở mời chúng tôi vào nhà. (Người chủ nhà niềm nở mời chúng tôi vào nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ nhà (danh từ): người sở hữu hoặc người đangvị trí làm chủ ngôi nhà. Đây từ phổ biến hơn trong hiện tại.
  • Trưởng gia (danh từ, từ ): người đứng đầu trong gia đình, thường người lớn tuổi nhất hoặc quyền quyết định.
Từ đồng nghĩa
  • Chủ hộ: người đứng tên chính trong hộ gia đình.
  • Ông chủ nhà: cách gọi thông tục, chỉ người chủ nhà (thường nam).
Từ trái nghĩa
  • Khách: người được mời đến nhà.
  • Gia nhân (từ ): người giúp việc trong nhà.
gia chủ

Gia chủ đang mở cửa chào đón khách đến nhà mình.

  1. Người chủ nhà ().

Từ chứa "gia chủ"